cóp nhặt

cóp nhặt

Cô bé cóp nhặt những chiếc lá rơi trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu nhặt, gom góp từng cái, từng chút một: "cóp nhặt" chỉ hành động thu thập hoặc tích lũy những thứ nhỏ lẻ, rời rạc, thường tài liệu, thông tin, hoặc vật dụng, một cách kiên nhẫn tỉ mỉ.
    • Tập hợp, sưu tầm: "cóp nhặt" cũng mang nghĩa tổng hợp các mảnh rời thành một khối hoàn chỉnh, đặc biệt trong ngữ cảnh học thuật hoặc sáng tạo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy cóp nhặt tư liệu từ nhiều nguồn khác nhau để viết sách. (Anh ấy thu thập tài liệu rải rác từ nhiều nơi để viết sách.)
    • tôi cóp nhặt từng đồng tiền lẻ để dành dụm. ( tôi gom góp từng đồng tiền nhỏ để tiết kiệm.)
    • Nhà nghiên cứu cóp nhật các mẩu chuyện dân gian trong suốt 10 năm. (Nhà nghiên cứu sưu tầm các câu chuyện dân gian rải rác trong 10 năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cóp nhặt kiến thức": tích lũy kiến thức từ nhiều nguồn lẻ tẻ.

    • Sinh viên cần cóp nhặt kiến thức từ sách vở, bài giảng thực tế. (Sinh viên cần tích lũy kiến thức từ nhiều nguồn khác nhau.)
  • "cóp nhặt tài liệu": thu thập tài liệu rải rác để phục vụ công việc.

    • ấy cóp nhặt tài liệu từ các thư viện để hoàn thành luận án. ( ấy thu thập tài liệu từ nhiều thư viện để hoàn thành luận án.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhặt (động từ): lượm lên, thu lấy từ mặt đất hoặc nơi nào đó.

    • Em nhặt vỏ trên bãi biển. (Em lượm vỏ trên bãi biển.)
  • Góp nhặt (động từ): tương tự "cóp nhặt", nhấn mạnh hành động gom góp từ nhiều nơi.

    • Họ góp nhặt quần áo để tặng người nghèo. (Họ gom góp quần áo để tặng người nghèo.)
  • Sưu tầm (động từ): tìm kiếm thu thập hệ thống, thường liên quan đến đồ cổ, tác phẩm nghệ thuật.

    • Ông ấy sưu tầm tem từ khắp nơi trên thế giới. (Ông ấy thu thập tem từ nhiều quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Thu nhặt: thu lấy những thứ nhỏ, rải rác.
  • Tích lũy: gom góp dần dần để số lượng lớn.
  • Tập hợp: thu thập các phần rời rạc thành một khối.
Thành ngữ liên quan
  • Cóp nhặt từng chút một: hành động kiên trì gom góp từng phần nhỏ.
    • Để vốn, ông ấy cóp nhặt từng chút một suốt nhiều năm. (Để vốn, ông ấy kiên trì gom góp từng phần nhỏ trong nhiều năm.)